Skip to content
VIPECPALFINGER
Quay lại danh mục
Xe tải JAC N900 Plus E5 gắn cẩu gập Palfinger SPK12000C (6,3 tấn)1/8
PALFINGER SPK12000C · 6,3 tấn

Xe tải JAC N900 Plus E5 gắn cẩu gập Palfinger SPK12000C (6,3 tấn)

1.550.000.000 VNĐ
Tư vấn Zalo

Nâng khỏe – vươn xa

Cẩu nâng 6.300 kg sát cần, vươn xa 12,4 m (720 kg); 04 đốt cần, góc quay 400°.

Ghế điều khiển trên cao

Người vận hành ngồi cao, quan sát toàn bộ vùng làm việc, thao tác chính xác và an toàn hơn.

Động cơ Cummins 210 HP

Cummins B4.5EV210, mô-men xoắn 740 N·m; thùng dài 6,16 m; tải chở dự kiến khoảng 7.200 kg.

Hậu mãi toàn quốc

Bảo hành cẩu 12 tháng hoặc 1.000 giờ; phụ tùng chính hãng và kỹ thuật viên tại hệ thống 3S Đồng Nai – Hà Nội – Đà Nẵng.

Chi phí lăn bánh tạm tính

Lệ phí trước bạ (2% giá trị xe)
31.000.000 VNĐ
Phí sử dụng đường bộ 12 tháng (NĐ 90/2023; khối lượng toàn bộ 15.150 kg)
7.080.000 VNĐ
Lệ phí cấp biển số
500.000 VNĐ
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 01 năm
5.000.000 VNĐ
Kiểm định kỹ thuật an toàn cần cẩu (thiết bị nâng), phát hành tem kiểm định và chứng thư
5.000.000 VNĐ
Thiết bị định vị + phù hiệu vận tải 01 năm
5.000.000 VNĐ
Dịch vụ đăng ký, biển số (tạm tính tại TP.HCM)
5.000.000 VNĐ
Tổng chi phí dự kiến để xe lăn bánh
1.608.580.000 VNĐ

Thông số kỹ thuật

I. THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE CƠ SỞ

1. Thông tin chung

Nhãn hiệu / Số loại
JAC N900 PLUS E5
Năm sản xuất
2026 — xe mới 100%
Số người cho phép chở
03 (kể cả người lái)
Công thức bánh xe
4 x 2
Kích thước bao (D x R x C)
9.565 x 2.420 x 3.360 mm (dự kiến)
Chiều dài cơ sở / Vết bánh trước – sau
5.700 mm / 1.920 – 1.805 mm

2. Động cơ

Ký hiệu / Nhãn hiệu
B4.5EV210 / Cummins
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 5
Loại động cơ
Diesel 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng chất lỏng
Dung tích xi lanh
4.460 cm³
Công suất lớn nhất
154 kW (210 HP) / 2.300 vòng/phút
Mô-men xoắn lớn nhất
740 N·m / 1.200 – 1.800 vòng/phút

3. Truyền động – Khung gầm

Ly hợp
Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén
Hộp số
Cơ khí, 6 số tiến – 1 số lùi; tỷ số truyền cầu 4,875
Khả năng chịu tải trục trước / sau
5.500 / 10.000 kg
Cỡ lốp
8.25R20
Hệ thống treo
Phụ thuộc, nhíp lá (trục 1: 09 lá; trục 2: 09 + 07 lá), giảm chấn thủy lực
Hệ thống lái
Trục vít – ê cu bi; cơ khí, trợ lực thủy lực
Phanh chính
Tang trống, dẫn động khí nén 2 dòng, có ABS; phanh khí xả
Phanh đỗ
Tang trống, tác động bánh xe trục 2; khí nén + lò xo tích năng

4. Trang bị theo xe

Thùng nhiên liệu
210 lít
Ắc quy
02 x 12V – 80Ah (hệ điện 24V)
Cabin
Kiểu lật, điều hòa nhiệt độ, radio/FM, dây đai an toàn 3 điểm
Dụng cụ theo xe
Kích thủy lực, bộ đồ nghề tiêu chuẩn

II. THÔNG SỐ KỸ THUẬT CẦN CẨU GẬP PALFINGER

Model
PALFINGER SPK12000C — cẩu gập thủy lực (knuckle boom)
Mô-men nâng tối đa
11,6 tấn·mét
Sức nâng lớn nhất / tầm với
6.300 kg tại 2,0 m
Tầm với lớn nhất / sức nâng
12,4 m – 720 kg
Số đốt cần thủy lực
04 đốt (cần lục giác thép cường độ cao)
Góc quay
400°
Áp suất làm việc tối đa
300 bar
Bơm thủy lực
Bơm piston LEDUC (Pháp), lưu lượng khuyến nghị 50 lít/phút
Điều khiển
Ghế điều khiển trên cao (top seat); van NORDHYDRAULIC (Thụy Điển); mô-men quay 1,4 tấn·mét
Chân chống
02 chân chống điều khiển thủy lực, độ mở rộng tiêu chuẩn 5.640 mm
Thùng dầu thủy lực
80 lít tích hợp trên cẩu, kèm lọc dầu áp suất cao
Tiêu chuẩn thiết kế
EN12999 (châu Âu)
Màu sơn
Đỏ PALFINGER
Trang bị an toàn
Hệ thống chống quá tải thủy lực OSK; hệ thống vươn – thu cần tốc độ cao; hệ thống hiển thị cân bằng cẩu; van giữ tải chân chống HBS (Ý); đồng hồ dịch vụ kỹ thuật số và hiển thị cân bằng cẩu; van giữ tải xy lanh chân chống và xy lanh mở rộng chân chống; van chống tuột trên xy lanh nâng, xy lanh gập và đốt cần; nút dừng khẩn cấp; biểu đồ tải tại vị trí vận hành; tem nhãn cảnh báo an toàn
Phụ kiện kèm theo
Bộ phụ kiện lắp đặt chính hãng; tài liệu hướng dẫn vận hành, bảo dưỡng, danh mục phụ tùng
Tùy chọn (báo giá riêng)
Điều khiển từ xa (remote); tăng tầm với lên 5 đốt (12,4 m ngang / 15,5 m cao); chân chống sau; đèn làm việc; phụ kiện đầu cần

III. THÙNG TẢI LỬNG VÀ TẢI TRỌNG SAU LẮP CẨU (DỰ KIẾN)

Kích thước lòng thùng (D x R x C)
6.160 x 2.280 x 590 mm
Khối lượng bản thân (sau lắp cẩu)
7.755 kg (dự kiến)
Khối lượng hàng chuyên chở
7.200 kg (dự kiến)
Khối lượng toàn bộ
15.150 kg
Đà dọc sàn
Thép I150 đúc, gia cường tại vị trí lắp cẩu; ốp thép dày 6 mm từ lưng cabin về sau
Đà ngang
Thép U100
Sàn thùng
Thép tấm dày 3 mm
Bửng thùng
07 bửng nhôm đúc cao cấp
Trụ thùng
Thép U120, tháo ráp tiện lợi
Biên sàn hông – đuôi
Inox SUS430 chấn định hình dày 2,5 mm
Vè chắn bùn
Inox SUS430 chấn định hình dày 1,0 mm
Rào chắn hông / rào chắn sau
Thép hộp 60x30x1,4 mm – 02 tầng / thép chấn định hình dày 2,0 mm
Vách trước
Khung thép hộp 80x40x1,5 mm, ốp thép tấm dày 2 mm
Bản lề, tay khóa
Inox SUS430

IV. GIA CƯỜNG SÁT-XI VÀ LẮP ĐẶT

Gia cường chassis
Thép cường độ cao, khung phụ gối cẩu theo tiêu chuẩn PALFINGER
Hộp trích công suất (PTO)
JAC, mới 100%
HotlineYêu cầu báo giá
Xe tải JAC N900 Plus E5 gắn cẩu gập Palfinger SPK12000C (6,3 tấn) | PALFINGER VIPEC