Skip to content
VIPECPALFINGER
Quay lại danh mục
Xe tải Hyundai Mighty W750L 4x2 gắn cẩu gập Palfinger SPK8500B (3,3 tấn)1/8
PALFINGER SPK8500B · 3,3 tấn

Xe tải Hyundai Mighty W750L 4x2 gắn cẩu gập Palfinger SPK8500B (3,3 tấn)

1.350.000.000 VNĐ
Tư vấn Zalo

Thương hiệu HYUNDAI

Xe nền HYUNDAI MIGHTY W750L sản xuất, lắp ráp tại Hyundai Thành Công Việt Nam; phụ tùng, dịch vụ phổ biến toàn quốc.

Nhỏ gọn – tự bốc xếp

Tổng tải 7.200 kg; cẩu nâng 3.300 kg sát cần, vươn xa 9,6 m (720 kg) — không cần thuê cẩu riêng.

Linh kiện châu Âu

Bơm piston LEDUC (Pháp), van điều khiển NORDHYDRAULIC (Thụy Điển), thiết kế theo tiêu chuẩn châu Âu EN12999.

Hậu mãi toàn quốc

Bảo hành cẩu 12 tháng hoặc 1.000 giờ; phụ tùng chính hãng và kỹ thuật viên tại hệ thống 3S Đồng Nai – Hà Nội – Đà Nẵng.

Chi phí lăn bánh tạm tính

Lệ phí trước bạ (2% giá trị xe)
27.000.000 VNĐ
Phí sử dụng đường bộ 12 tháng (NĐ 90/2023; khối lượng toàn bộ 7.200 kg)
3.240.000 VNĐ
Lệ phí cấp biển số
500.000 VNĐ
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 01 năm
3.200.000 VNĐ
Kiểm định kỹ thuật an toàn cần cẩu (thiết bị nâng), phát hành tem kiểm định và chứng thư
5.000.000 VNĐ
Thiết bị định vị + phù hiệu vận tải 01 năm
5.000.000 VNĐ
Dịch vụ đăng ký, biển số (tạm tính tại TP.HCM)
5.000.000 VNĐ
Tổng chi phí dự kiến để xe lăn bánh
1.398.940.000 VNĐ

Thông số kỹ thuật

I. THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE CƠ SỞ

1. Thông tin chung

Nhãn hiệu / Số loại
HYUNDAI MIGHTY W750L
Năm sản xuất
2026 — xe mới 100%
Xe cơ sở (theo TA chassis)
Giấy chứng nhận số 10076/VAQ18-01/24-00, Cục Đăng kiểm Việt Nam
Số người cho phép chở
03 (kể cả người lái)
Công thức bánh xe
4 x 2
Chiều dài cơ sở / Vết bánh trước – sau
3.775 mm / 1.680 – 1.495 mm

2. Động cơ

Ký hiệu / Nhãn hiệu
D4GA / HYUNDAI
Loại động cơ
Diesel 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
Dung tích xi lanh
3.933 cm³
Công suất lớn nhất
103 kW / 2.700 vòng/phút
Mô-men xoắn lớn nhất
392 N·m / 1.400 vòng/phút

3. Truyền động – Khung gầm

Hộp số
Cơ khí, 5 số tiến – 1 số lùi
Cỡ lốp
7.00-16 (trục 1: 02 lốp; trục 2: 04 lốp)
Khối lượng toàn bộ phân bố lên trục trước / sau (thiết kế)
3.100 / 5.100 kg
Hệ thống treo
Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Hệ thống lái
Trục vít – ê cu bi; cơ khí, trợ lực thủy lực
Phanh chính
Tang trống; dẫn động thủy lực, trợ lực chân không; phanh khí xả
Phanh đỗ
Tang trống, tác động lên trục thứ cấp hộp số; cơ khí

4. Trang bị theo xe

Thùng nhiên liệu
100 lít
Ắc quy
02 x 12V – 90Ah (hệ điện 24V)
Cabin
Kiểu lật, điều hòa nhiệt độ

II. THÔNG SỐ KỸ THUẬT CẦN CẨU GẬP PALFINGER

Model
PALFINGER SPK8500B — cẩu gập thủy lực (knuckle boom)
Mô-men nâng tối đa
7,6 tấn·mét
Sức nâng lớn nhất / tầm với
3.300 kg tại 2,0 m
Tầm với lớn nhất / sức nâng
9,6 m – 720 kg
Số đốt cần thủy lực
03 đốt (cần lục giác thép cường độ cao)
Góc quay
400°
Áp suất làm việc tối đa
315 bar
Bơm thủy lực
Bơm piston LEDUC (Pháp), lưu lượng khuyến nghị 32 lít/phút
Điều khiển
Điều khiển mặt đất hai bên bệ cẩu; van NORDHYDRAULIC (Thụy Điển); mô-men quay 0,9 tấn·mét
Chân chống
02 chân chống điều khiển thủy lực, độ mở rộng tiêu chuẩn 4.870 mm
Thùng dầu thủy lực
70 lít tích hợp trên cẩu, kèm lọc dầu áp suất cao
Tiêu chuẩn thiết kế
EN12999 (châu Âu)
Màu sơn
Đỏ PALFINGER
Trang bị an toàn
Hệ thống chống quá tải thủy lực OSK; hệ thống vươn – thu cần tốc độ cao; hệ thống hiển thị cân bằng cẩu; van giữ tải chân chống HBS (Ý); đồng hồ dịch vụ kỹ thuật số và hiển thị cân bằng cẩu; van giữ tải xy lanh chân chống và xy lanh mở rộng chân chống; van chống tuột trên xy lanh nâng, xy lanh gập và đốt cần; nút dừng khẩn cấp; biểu đồ tải tại vị trí vận hành; tem nhãn cảnh báo an toàn
Phụ kiện kèm theo
Bộ phụ kiện lắp đặt chính hãng; tài liệu hướng dẫn vận hành, bảo dưỡng, danh mục phụ tùng
Tùy chọn (báo giá riêng)
Ghế điều khiển trên cao (top seat) hoặc điều khiển từ xa; chân chống sau; đèn làm việc; phụ kiện đầu cần: gắp gạch, càng nâng pallet, gầu ngoạm…

III. THÙNG TẢI LỬNG VÀ TẢI TRỌNG SAU LẮP CẨU (DỰ KIẾN)

Kích thước lòng thùng (D x R x C)
4.250 x 2.100 x 430 mm
Khối lượng bản thân (sau lắp cẩu)
4.755 kg (dự kiến)
Khối lượng hàng chuyên chở
2.250 kg (dự kiến)
Khối lượng toàn bộ
7.200 kg
Đà dọc sàn
Thép U120, gia cường tại vị trí lắp cẩu
Đà ngang
Thép U80
Sàn thùng
Thép tấm dày 2,5 mm
Bửng thùng
07 bửng thép chấn định hình
Trụ thùng
Thép U120, tháo ráp tiện lợi
Biên sàn hông – đuôi
Thép chấn định hình dày 2,5 mm
Vè chắn bùn
Inox SUS430 chấn định hình dày 1,0 mm
Rào chắn hông / rào chắn sau
Thép hộp 60x30x1,4 mm – 02 tầng / thép chấn định hình dày 2,0 mm
Vách trước
Khung thép hộp 80x40x1,5 mm, ốp thép tấm dày 2 mm

IV. GIA CƯỜNG SÁT-XI VÀ LẮP ĐẶT

Gia cường chassis
Thép cường độ cao, khung phụ gối cẩu theo tiêu chuẩn PALFINGER
Hộp trích công suất (PTO)
Mới 100%
HotlineYêu cầu báo giá