Quay lại danh mục
1/8Nhãn hiệu / Số loại HYUNDAI MIGHTY W750L Năm sản xuất 2026 — xe mới 100% Xe cơ sở (theo TA chassis) Giấy chứng nhận số 10076/VAQ18-01/24-00, Cục Đăng kiểm Việt Nam Số người cho phép chở 03 (kể cả người lái) Công thức bánh xe 4 x 2 Chiều dài cơ sở / Vết bánh trước – sau 3.775 mm / 1.680 – 1.495 mm Ký hiệu / Nhãn hiệu D4GA / HYUNDAI Loại động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp Dung tích xi lanh 3.933 cm³ Công suất lớn nhất 103 kW / 2.700 vòng/phút Mô-men xoắn lớn nhất 392 N·m / 1.400 vòng/phút Hộp số Cơ khí, 5 số tiến – 1 số lùi Cỡ lốp 7.00-16 (trục 1: 02 lốp; trục 2: 04 lốp) Khối lượng toàn bộ phân bố lên trục trước / sau (thiết kế) 3.100 / 5.100 kg Hệ thống treo Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực Hệ thống lái Trục vít – ê cu bi; cơ khí, trợ lực thủy lực Phanh chính Tang trống; dẫn động thủy lực, trợ lực chân không; phanh khí xả Phanh đỗ Tang trống, tác động lên trục thứ cấp hộp số; cơ khí Thùng nhiên liệu 100 lít Ắc quy 02 x 12V – 90Ah (hệ điện 24V) Cabin Kiểu lật, điều hòa nhiệt độ Model PALFINGER SPK8500B — cẩu gập thủy lực (knuckle boom) Mô-men nâng tối đa 7,6 tấn·mét Sức nâng lớn nhất / tầm với 3.300 kg tại 2,0 m Tầm với lớn nhất / sức nâng 9,6 m – 720 kg Số đốt cần thủy lực 03 đốt (cần lục giác thép cường độ cao) Góc quay 400° Áp suất làm việc tối đa 315 bar Bơm thủy lực Bơm piston LEDUC (Pháp), lưu lượng khuyến nghị 32 lít/phút Điều khiển Điều khiển mặt đất hai bên bệ cẩu; van NORDHYDRAULIC (Thụy Điển); mô-men quay 0,9 tấn·mét Chân chống 02 chân chống điều khiển thủy lực, độ mở rộng tiêu chuẩn 4.870 mm Thùng dầu thủy lực 70 lít tích hợp trên cẩu, kèm lọc dầu áp suất cao Tiêu chuẩn thiết kế EN12999 (châu Âu) Màu sơn Đỏ PALFINGER Trang bị an toàn Hệ thống chống quá tải thủy lực OSK; hệ thống vươn – thu cần tốc độ cao; hệ thống hiển thị cân bằng cẩu; van giữ tải chân chống HBS (Ý); đồng hồ dịch vụ kỹ thuật số và hiển thị cân bằng cẩu; van giữ tải xy lanh chân chống và xy lanh mở rộng chân chống; van chống tuột trên xy lanh nâng, xy lanh gập và đốt cần; nút dừng khẩn cấp; biểu đồ tải tại vị trí vận hành; tem nhãn cảnh báo an toàn Phụ kiện kèm theo Bộ phụ kiện lắp đặt chính hãng; tài liệu hướng dẫn vận hành, bảo dưỡng, danh mục phụ tùng Tùy chọn (báo giá riêng) Ghế điều khiển trên cao (top seat) hoặc điều khiển từ xa; chân chống sau; đèn làm việc; phụ kiện đầu cần: gắp gạch, càng nâng pallet, gầu ngoạm… Kích thước lòng thùng (D x R x C) 4.250 x 2.100 x 430 mm Khối lượng bản thân (sau lắp cẩu) 4.755 kg (dự kiến) Khối lượng hàng chuyên chở 2.250 kg (dự kiến) Khối lượng toàn bộ 7.200 kg Đà dọc sàn Thép U120, gia cường tại vị trí lắp cẩu Đà ngang Thép U80 Sàn thùng Thép tấm dày 2,5 mm Bửng thùng 07 bửng thép chấn định hình Trụ thùng Thép U120, tháo ráp tiện lợi Biên sàn hông – đuôi Thép chấn định hình dày 2,5 mm Vè chắn bùn Inox SUS430 chấn định hình dày 1,0 mm Rào chắn hông / rào chắn sau Thép hộp 60x30x1,4 mm – 02 tầng / thép chấn định hình dày 2,0 mm Vách trước Khung thép hộp 80x40x1,5 mm, ốp thép tấm dày 2 mm Gia cường chassis Thép cường độ cao, khung phụ gối cẩu theo tiêu chuẩn PALFINGER Hộp trích công suất (PTO) Mới 100% 


1/8PALFINGER SPK8500B · 3,3 tấn
Xe tải Hyundai Mighty W750L 4x2 gắn cẩu gập Palfinger SPK8500B (3,3 tấn)
1.350.000.000 VNĐ
Thương hiệu HYUNDAI
Xe nền HYUNDAI MIGHTY W750L sản xuất, lắp ráp tại Hyundai Thành Công Việt Nam; phụ tùng, dịch vụ phổ biến toàn quốc.
Nhỏ gọn – tự bốc xếp
Tổng tải 7.200 kg; cẩu nâng 3.300 kg sát cần, vươn xa 9,6 m (720 kg) — không cần thuê cẩu riêng.
Linh kiện châu Âu
Bơm piston LEDUC (Pháp), van điều khiển NORDHYDRAULIC (Thụy Điển), thiết kế theo tiêu chuẩn châu Âu EN12999.
Hậu mãi toàn quốc
Bảo hành cẩu 12 tháng hoặc 1.000 giờ; phụ tùng chính hãng và kỹ thuật viên tại hệ thống 3S Đồng Nai – Hà Nội – Đà Nẵng.
Chi phí lăn bánh tạm tính
- Lệ phí trước bạ (2% giá trị xe)
- 27.000.000 VNĐ
- Phí sử dụng đường bộ 12 tháng (NĐ 90/2023; khối lượng toàn bộ 7.200 kg)
- 3.240.000 VNĐ
- Lệ phí cấp biển số
- 500.000 VNĐ
- Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 01 năm
- 3.200.000 VNĐ
- Kiểm định kỹ thuật an toàn cần cẩu (thiết bị nâng), phát hành tem kiểm định và chứng thư
- 5.000.000 VNĐ
- Thiết bị định vị + phù hiệu vận tải 01 năm
- 5.000.000 VNĐ
- Dịch vụ đăng ký, biển số (tạm tính tại TP.HCM)
- 5.000.000 VNĐ
- Tổng chi phí dự kiến để xe lăn bánh
- 1.398.940.000 VNĐ
Thông số kỹ thuật
I. THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE CƠ SỞ
1. Thông tin chung
2. Động cơ
3. Truyền động – Khung gầm
4. Trang bị theo xe
II. THÔNG SỐ KỸ THUẬT CẦN CẨU GẬP PALFINGER
III. THÙNG TẢI LỬNG VÀ TẢI TRỌNG SAU LẮP CẨU (DỰ KIẾN)
IV. GIA CƯỜNG SÁT-XI VÀ LẮP ĐẶT
Model khác cùng nhóm

PALFINGER SPK8500B · 3,3 tấn
Xe tải JAC N350 Plus E5A gắn cẩu gập Palfinger SPK8500B (3,3 tấn)
JAC N350 PLUS E5A
1.190.000.000 VNĐ
Xem chi tiết

PALFINGER SPK8500B · 3,3 tấn
Xe tải JAC N750 Plus E5A gắn cẩu gập Palfinger SPK8500B (3,3 tấn)
JAC N750 PLUS E5A
1.250.000.000 VNĐ
Xem chi tiết

PALFINGER SPK8500B · 3,3 tấn
Xe tải JAC N900 Plus E5 gắn cẩu gập Palfinger SPK8500B (3,3 tấn)
JAC N900 PLUS E5
1.400.000.000 VNĐ
Xem chi tiết

