Skip to content
VIPECPALFINGER
Quay lại danh mục
Xe tải JAC N750 Plus E5A gắn cẩu gập Palfinger SPK8500B (3,3 tấn)1/8
PALFINGER SPK8500B · 3,3 tấn

Xe tải JAC N750 Plus E5A gắn cẩu gập Palfinger SPK8500B (3,3 tấn)

1.250.000.000 VNĐ
Tư vấn Zalo

Pháp lý an toàn

Kiểu loại đã được Cục Đăng kiểm chứng nhận: Giấy chứng nhận số 12338/NVICC09-01/26-00 (cấp ngày 24/09/2026), đạt QCVN 09:2024/BGTVT.

Chở nhiều – nâng khỏe

Tải chở cho phép 6.100 kg sau khi lắp cẩu; cẩu nâng 3.300 kg sát cần, vươn xa 9,6 m (720 kg).

Linh kiện châu Âu

Bơm piston LEDUC (Pháp), van điều khiển NORDHYDRAULIC (Thụy Điển), thiết kế theo tiêu chuẩn châu Âu EN12999.

Hậu mãi toàn quốc

Bảo hành cẩu 12 tháng hoặc 1.000 giờ; phụ tùng chính hãng và kỹ thuật viên tại hệ thống 3S Đồng Nai – Hà Nội – Đà Nẵng.

Chi phí lăn bánh tạm tính

Lệ phí trước bạ (2% giá trị xe)
25.000.000 VNĐ
Phí sử dụng đường bộ 12 tháng (NĐ 90/2023; khối lượng toàn bộ 12.400 kg)
4.680.000 VNĐ
Lệ phí cấp biển số
500.000 VNĐ
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 01 năm
3.200.000 VNĐ
Kiểm định kỹ thuật an toàn cần cẩu (thiết bị nâng), phát hành tem kiểm định và chứng thư
5.000.000 VNĐ
Thiết bị định vị + phù hiệu vận tải 01 năm
5.000.000 VNĐ
Dịch vụ đăng ký, biển số (tạm tính tại TP.HCM)
5.000.000 VNĐ
Tổng chi phí dự kiến để xe lăn bánh
1.298.380.000 VNĐ

Thông số kỹ thuật

I. THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE CƠ SỞ

1. Thông tin chung

Nhãn hiệu / Số loại
JAC N750 PLUS E5A
Năm sản xuất
2026 — xe mới 100%
Mã kiểu loại (theo TA)
N750 PLUS E5A/HNA-SPK8500B
Số người cho phép chở
03 (kể cả người lái)
Công thức bánh xe
4 x 2
Kích thước bao (D x R x C)
8.480 x 2.360 x 3.200 mm
Chiều dài cơ sở / Vết bánh trước – sau
4.700 mm / 1.680 – 1.690 mm

2. Động cơ

Ký hiệu / Nhãn hiệu
YC4S170-50 / Yuchai
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 5
Loại động cơ
Diesel 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng chất lỏng
Dung tích xi lanh
3.767 cm³
Công suất lớn nhất
125 kW (170 HP) / 2.600 vòng/phút
Mô-men xoắn lớn nhất
585 N·m / 1.300 – 1.800 vòng/phút

3. Truyền động – Khung gầm

Ly hợp
Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén
Hộp số
Cơ khí, 6 số tiến – 1 số lùi; tỷ số truyền cầu 4,875
Cỡ lốp
8.25-16 (trục 1: 02 lốp; trục 2: 04 lốp)
Phân bố khối lượng toàn bộ cho phép (trục 1 / trục 2)
3.680 / 8.720 kg
Hệ thống treo
Phụ thuộc, nhíp lá; trục 1 có giảm chấn thủy lực
Hệ thống lái
Trục vít – ê cu bi; cơ khí, trợ lực thủy lực
Phanh chính
Tang trống ở tất cả các bánh, dẫn động khí nén 2 dòng, có ABS
Phanh đỗ
Tang trống, tác động bánh xe trục 2; khí nén + lò xo tích năng tại bầu phanh

4. Trang bị theo xe

Thùng nhiên liệu
210 lít
Ắc quy
02 x 12V – 100Ah (hệ điện 24V)
Cabin
Kiểu lật, điều hòa nhiệt độ, radio/FM, dây đai an toàn 3 điểm
Dụng cụ theo xe
Kích thủy lực, bộ đồ nghề tiêu chuẩn

II. THÔNG SỐ KỸ THUẬT CẦN CẨU GẬP PALFINGER

Model
PALFINGER SPK8500B — cẩu gập thủy lực (knuckle boom)
Mô-men nâng tối đa
7,6 tấn·mét
Sức nâng lớn nhất / tầm với
3.300 kg tại 2,0 m
Tầm với lớn nhất / sức nâng
9,6 m – 720 kg
Số đốt cần thủy lực
03 đốt (cần lục giác thép cường độ cao)
Góc quay
400°
Áp suất làm việc tối đa
315 bar
Bơm thủy lực
Bơm piston LEDUC (Pháp), lưu lượng khuyến nghị 32 lít/phút
Điều khiển
Điều khiển mặt đất hai bên bệ cẩu; van NORDHYDRAULIC (Thụy Điển); mô-men quay 0,9 tấn·mét
Chân chống
02 chân chống điều khiển thủy lực, độ mở rộng tiêu chuẩn 4.870 mm
Thùng dầu thủy lực
70 lít tích hợp trên cẩu, kèm lọc dầu áp suất cao
Tiêu chuẩn thiết kế
EN12999 (châu Âu)
Màu sơn
Đỏ PALFINGER
Trang bị an toàn
Hệ thống chống quá tải thủy lực OSK; hệ thống vươn – thu cần tốc độ cao; hệ thống hiển thị cân bằng cẩu; van giữ tải chân chống HBS (Ý); đồng hồ dịch vụ kỹ thuật số và hiển thị cân bằng cẩu; van giữ tải xy lanh chân chống và xy lanh mở rộng chân chống; van chống tuột trên xy lanh nâng, xy lanh gập và đốt cần; nút dừng khẩn cấp; biểu đồ tải tại vị trí vận hành; tem nhãn cảnh báo an toàn
Phụ kiện kèm theo
Bộ phụ kiện lắp đặt chính hãng; tài liệu hướng dẫn vận hành, bảo dưỡng, danh mục phụ tùng
Tùy chọn (báo giá riêng)
Ghế điều khiển trên cao (top seat) hoặc điều khiển từ xa; chân chống sau; đèn làm việc; phụ kiện đầu cần: gắp gạch, càng nâng pallet, gầu ngoạm…

III. THÙNG TẢI LỬNG VÀ TẢI TRỌNG SAU LẮP CẨU

Kích thước lòng thùng (D x R x C)
5.380 x 2.200 x 590 mm
Khối lượng bản thân (sau lắp cẩu)
6.105 kg
Khối lượng hàng chuyên chở cho phép
6.100 kg
Khối lượng toàn bộ cho phép
12.400 kg
Đà dọc sàn
Thép U120 dày 5 mm, gia cường tại vị trí lắp cẩu
Đà ngang
Thép U100
Sàn thùng
Thép tấm dày 3 mm
Bửng thùng
07 bửng nhôm đúc cao cấp
Trụ thùng
Thép U120, tháo ráp tiện lợi
Biên sàn hông – đuôi
Inox SUS430 chấn định hình dày 2,5 mm
Vè chắn bùn
Inox SUS430 chấn định hình dày 1,0 mm
Rào chắn hông / rào chắn sau
Thép hộp 60x30x1,4 mm – 02 tầng / thép chấn định hình dày 2,0 mm
Vách trước
Khung thép hộp 80x40x1,5 mm, ốp thép tấm dày 2 mm
Bản lề, tay khóa
Inox SUS430

IV. GIA CƯỜNG SÁT-XI VÀ LẮP ĐẶT

Gia cường chassis
Thép cường độ cao, khung phụ gối cẩu theo tiêu chuẩn PALFINGER
Hộp trích công suất (PTO)
JAC, mới 100%
HotlineYêu cầu báo giá