Skip to content
VIPECPALFINGER
Quay lại danh mục
Xe tải Dongfeng KL340 8x4 gắn cẩu gập Palfinger SPK42502D (15 tấn)
PALFINGER SPK42502D · 15 tấn

Xe tải Dongfeng KL340 8x4 gắn cẩu gập Palfinger SPK42502D (15 tấn)

3.870.000.000 VNĐ
Tư vấn Zalo

Cẩu 15 tấn – 5 đốt

Nâng 15.000 kg sát cần, vươn xa 14,5 m (2.450 kg); mô-men 42,3 tấn·mét.

Điều khiển hiện đại

PALTRONIC 50 (điều khiển điện tử trung tâm), điều khiển từ xa (remote), chân chống sau chính hãng.

Xe nền 4 chân 340 HP

Động cơ Cummins ISL9.5 340 HP, mô-men xoắn 1.500 N·m; hộp số 9 cấp; thùng dài 8,25 m.

Hậu mãi toàn quốc

Bảo hành cẩu 12 tháng hoặc 1.000 giờ; phụ tùng chính hãng và kỹ thuật viên tại hệ thống 3S Đồng Nai – Hà Nội – Đà Nẵng.

Chi phí lăn bánh tạm tính

Lệ phí trước bạ (2% giá trị xe)
77.400.000 VNĐ
Phí sử dụng đường bộ 12 tháng (NĐ 90/2023; khối lượng toàn bộ 30.000 kg)
12.480.000 VNĐ
Lệ phí cấp biển số
500.000 VNĐ
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 01 năm
5.000.000 VNĐ
Kiểm định kỹ thuật an toàn cần cẩu (thiết bị nâng), phát hành tem kiểm định và chứng thư
5.000.000 VNĐ
Thiết bị định vị + phù hiệu vận tải 01 năm
5.000.000 VNĐ
Dịch vụ đăng ký, biển số (tạm tính tại TP.HCM)
5.000.000 VNĐ
Tổng chi phí dự kiến để xe lăn bánh
3.980.380.000 VNĐ

Thông số kỹ thuật

I. THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE CƠ SỞ

1. Thông tin chung

Nhãn hiệu / Số loại
DONGFENG KL340 — DFH1310A3
Năm sản xuất
2026 — xe mới 100%
Số người cho phép chở
02 (kể cả người lái)
Công thức bánh xe
8 x 4
Kích thước bao chassis (D x R x C)
12.000 x 2.500 x 3.200 mm
Chiều dài cơ sở
1.850 + 5.150 + 1.350 mm

2. Động cơ

Ký hiệu / Nhãn hiệu
ISL9.5-340E51A / Dongfeng Cummins
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 5
Loại động cơ
Diesel 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
Dung tích xi lanh
9.460 cm³
Công suất lớn nhất
251 kW (340 HP) / 1.900 vòng/phút
Mô-men xoắn lớn nhất
1.500 N·m / 1.300 vòng/phút

3. Truyền động – Khung gầm

Hộp số
9JSD150T-B, cơ khí 9 số tiến
Cầu
Cầu trước 2 x 7 tấn; cầu sau 2 x 10 tấn, tỷ số truyền 4,44
Cỡ lốp
11.00R20
Hệ thống lái
Trục vít – ê cu bi; cơ khí, trợ lực thủy lực
Phanh
Tang trống, dẫn động khí nén
Tốc độ tối đa / khả năng leo dốc
90 km/h / 30%

4. Trang bị theo xe

Thùng nhiên liệu
400 lít
Cabin
Kiểu lật, điều hòa nhiệt độ

II. THÔNG SỐ KỸ THUẬT CẦN CẨU GẬP PALFINGER

Model
PALFINGER SPK42502D — cẩu gập thủy lực (knuckle boom)
Mô-men nâng tối đa
42,3 tấn·mét
Sức nâng lớn nhất / tầm với
15.000 kg tại 2,0 m (móc tải nặng)
Tầm với lớn nhất / sức nâng
14,5 m – 2.450 kg
Số đốt cần thủy lực
05 đốt (cần lục giác thép cường độ cao)
Góc quay
400°
Áp suất làm việc tối đa
330 bar
Bơm thủy lực
Bơm piston LEDUC (Pháp), lưu lượng 80 lít/phút
Điều khiển
Điều khiển sàn + điều khiển từ xa (remote); hệ thống điều khiển điện tử trung tâm PALTRONIC 50
Chân chống
Chân chống trước mở rộng 6.600 mm; chân chống sau chính hãng mở rộng 5.900 mm
Thùng dầu thủy lực
200 lít, kèm két làm mát dầu và lọc dầu áp suất cao
Tiêu chuẩn thiết kế
EN12999 (châu Âu)
Màu sơn
Đỏ PALFINGER
Trang bị an toàn
Hệ thống chống quá tải OSK; đồng hồ dịch vụ kỹ thuật số và hiển thị cân bằng cẩu; van giữ tải xy lanh chân chống và xy lanh mở rộng chân chống; van chống tuột trên xy lanh nâng, xy lanh gập và đốt cần; nút dừng khẩn cấp; biểu đồ tải tại vị trí vận hành; tem nhãn cảnh báo an toàn
Phụ kiện kèm theo
Bộ phụ kiện lắp đặt chính hãng; tài liệu hướng dẫn vận hành, bảo dưỡng, danh mục phụ tùng
Tùy chọn (báo giá riêng)
Tăng tầm với lên 6 đốt (16,8 m ngang / 20,8 m cao); chân chống xoay 180°; đèn làm việc; phụ kiện đầu cần

III. THÙNG TẢI LỬNG VÀ TẢI TRỌNG SAU LẮP CẨU (DỰ KIẾN)

Kích thước lòng thùng (D x R x C)
8.250 x 2.350 x 625 mm
Khối lượng hàng chuyên chở sau lắp cẩu
Đang cập nhật theo Giấy chứng nhận kiểu loại
Khối lượng toàn bộ
30.000 kg (dự kiến)
Đà dọc sàn
Thép I150, gia cường ốp hai bên xuyên suốt đà
Đà ngang
Thép I100, 25 cây
Sàn thùng
Thép tấm dày 3 mm
Bửng thùng
Khung vách bửng thép dày 2 mm chấn định hình
Trụ thùng
Thép U140, tháo ráp tiện lợi
Biên sàn hông – đuôi
Thép chấn định hình dày 3,0 mm
Vè chắn bùn
Inox SUS430 chấn định hình dày 1,0 mm
Rào chắn hông / rào chắn sau
Thép hộp 80x40x1,4 mm – 02 tầng / thép chấn định hình dày 2,0 mm
Vách trước
Khung thép hộp 80x40x1,5 mm, ốp thép tấm dày 2 mm
Bản lề, tay khóa
Inox SUS430

IV. GIA CƯỜNG SÁT-XI VÀ LẮP ĐẶT

Gia cường chassis
Thép cường độ cao theo tiêu chuẩn PALFINGER; ốp gia cường phía ngoài bằng thép U dày 10 mm, dài 6.000 mm
Hộp trích công suất (PTO)
Mới 100%
HotlineYêu cầu báo giá