Quay lại danh mục
Nhãn hiệu / Số loại DONGFENG KL340 — DFH1310A3 Năm sản xuất 2026 — xe mới 100% Số người cho phép chở 02 (kể cả người lái) Công thức bánh xe 8 x 4 Kích thước bao chassis (D x R x C) 12.000 x 2.500 x 3.200 mm Chiều dài cơ sở 1.850 + 5.150 + 1.350 mm Ký hiệu / Nhãn hiệu ISL9.5-340E51A / Dongfeng Cummins Tiêu chuẩn khí thải Euro 5 Loại động cơ Diesel 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp Dung tích xi lanh 9.460 cm³ Công suất lớn nhất 251 kW (340 HP) / 1.900 vòng/phút Mô-men xoắn lớn nhất 1.500 N·m / 1.300 vòng/phút Hộp số 9JSD150T-B, cơ khí 9 số tiến Cầu Cầu trước 2 x 7 tấn; cầu sau 2 x 10 tấn, tỷ số truyền 4,44 Cỡ lốp 11.00R20 Hệ thống lái Trục vít – ê cu bi; cơ khí, trợ lực thủy lực Phanh Tang trống, dẫn động khí nén Tốc độ tối đa / khả năng leo dốc 90 km/h / 30% Thùng nhiên liệu 400 lít Cabin Kiểu lật, điều hòa nhiệt độ Model PALFINGER SPK42502D — cẩu gập thủy lực (knuckle boom) Mô-men nâng tối đa 42,3 tấn·mét Sức nâng lớn nhất / tầm với 15.000 kg tại 2,0 m (móc tải nặng) Tầm với lớn nhất / sức nâng 14,5 m – 2.450 kg Số đốt cần thủy lực 05 đốt (cần lục giác thép cường độ cao) Góc quay 400° Áp suất làm việc tối đa 330 bar Bơm thủy lực Bơm piston LEDUC (Pháp), lưu lượng 80 lít/phút Điều khiển Điều khiển sàn + điều khiển từ xa (remote); hệ thống điều khiển điện tử trung tâm PALTRONIC 50 Chân chống Chân chống trước mở rộng 6.600 mm; chân chống sau chính hãng mở rộng 5.900 mm Thùng dầu thủy lực 200 lít, kèm két làm mát dầu và lọc dầu áp suất cao Tiêu chuẩn thiết kế EN12999 (châu Âu) Màu sơn Đỏ PALFINGER Trang bị an toàn Hệ thống chống quá tải OSK; đồng hồ dịch vụ kỹ thuật số và hiển thị cân bằng cẩu; van giữ tải xy lanh chân chống và xy lanh mở rộng chân chống; van chống tuột trên xy lanh nâng, xy lanh gập và đốt cần; nút dừng khẩn cấp; biểu đồ tải tại vị trí vận hành; tem nhãn cảnh báo an toàn Phụ kiện kèm theo Bộ phụ kiện lắp đặt chính hãng; tài liệu hướng dẫn vận hành, bảo dưỡng, danh mục phụ tùng Tùy chọn (báo giá riêng) Tăng tầm với lên 6 đốt (16,8 m ngang / 20,8 m cao); chân chống xoay 180°; đèn làm việc; phụ kiện đầu cần Kích thước lòng thùng (D x R x C) 8.250 x 2.350 x 625 mm Khối lượng hàng chuyên chở sau lắp cẩu Đang cập nhật theo Giấy chứng nhận kiểu loại Khối lượng toàn bộ 30.000 kg (dự kiến) Đà dọc sàn Thép I150, gia cường ốp hai bên xuyên suốt đà Đà ngang Thép I100, 25 cây Sàn thùng Thép tấm dày 3 mm Bửng thùng Khung vách bửng thép dày 2 mm chấn định hình Trụ thùng Thép U140, tháo ráp tiện lợi Biên sàn hông – đuôi Thép chấn định hình dày 3,0 mm Vè chắn bùn Inox SUS430 chấn định hình dày 1,0 mm Rào chắn hông / rào chắn sau Thép hộp 80x40x1,4 mm – 02 tầng / thép chấn định hình dày 2,0 mm Vách trước Khung thép hộp 80x40x1,5 mm, ốp thép tấm dày 2 mm Bản lề, tay khóa Inox SUS430 Gia cường chassis Thép cường độ cao theo tiêu chuẩn PALFINGER; ốp gia cường phía ngoài bằng thép U dày 10 mm, dài 6.000 mm Hộp trích công suất (PTO) Mới 100% 



PALFINGER SPK42502D · 15 tấn
Xe tải Dongfeng KL340 8x4 gắn cẩu gập Palfinger SPK42502D (15 tấn)
3.870.000.000 VNĐ
Cẩu 15 tấn – 5 đốt
Nâng 15.000 kg sát cần, vươn xa 14,5 m (2.450 kg); mô-men 42,3 tấn·mét.
Điều khiển hiện đại
PALTRONIC 50 (điều khiển điện tử trung tâm), điều khiển từ xa (remote), chân chống sau chính hãng.
Xe nền 4 chân 340 HP
Động cơ Cummins ISL9.5 340 HP, mô-men xoắn 1.500 N·m; hộp số 9 cấp; thùng dài 8,25 m.
Hậu mãi toàn quốc
Bảo hành cẩu 12 tháng hoặc 1.000 giờ; phụ tùng chính hãng và kỹ thuật viên tại hệ thống 3S Đồng Nai – Hà Nội – Đà Nẵng.
Chi phí lăn bánh tạm tính
- Lệ phí trước bạ (2% giá trị xe)
- 77.400.000 VNĐ
- Phí sử dụng đường bộ 12 tháng (NĐ 90/2023; khối lượng toàn bộ 30.000 kg)
- 12.480.000 VNĐ
- Lệ phí cấp biển số
- 500.000 VNĐ
- Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 01 năm
- 5.000.000 VNĐ
- Kiểm định kỹ thuật an toàn cần cẩu (thiết bị nâng), phát hành tem kiểm định và chứng thư
- 5.000.000 VNĐ
- Thiết bị định vị + phù hiệu vận tải 01 năm
- 5.000.000 VNĐ
- Dịch vụ đăng ký, biển số (tạm tính tại TP.HCM)
- 5.000.000 VNĐ
- Tổng chi phí dự kiến để xe lăn bánh
- 3.980.380.000 VNĐ
Thông số kỹ thuật
I. THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE CƠ SỞ
1. Thông tin chung
2. Động cơ
3. Truyền động – Khung gầm
4. Trang bị theo xe
II. THÔNG SỐ KỸ THUẬT CẦN CẨU GẬP PALFINGER
III. THÙNG TẢI LỬNG VÀ TẢI TRỌNG SAU LẮP CẨU (DỰ KIẾN)
IV. GIA CƯỜNG SÁT-XI VÀ LẮP ĐẶT
Model khác cùng nhóm

PALFINGER SPK8500B · 3,3 tấn
Xe tải Hyundai Mighty W750L 4x2 gắn cẩu gập Palfinger SPK8500B (3,3 tấn)
HYUNDAI MIGHTY W750L
1.350.000.000 VNĐ
Xem chi tiết

PALFINGER SPK8500B · 3,3 tấn
Xe tải JAC N350 Plus E5A gắn cẩu gập Palfinger SPK8500B (3,3 tấn)
JAC N350 PLUS E5A
1.190.000.000 VNĐ
Xem chi tiết

PALFINGER SPK8500B · 3,3 tấn
Xe tải JAC N750 Plus E5A gắn cẩu gập Palfinger SPK8500B (3,3 tấn)
JAC N750 PLUS E5A
1.250.000.000 VNĐ
Xem chi tiết

