Back to catalog
1/9Nhãn hiệu / Số loại UD TRUCKS QUESTER GWE 350 6x4 Năm sản xuất 2026 — xe mới 100% Loại phương tiện Ô tô đầu kéo Số người cho phép chở 02 (kể cả người lái) Công thức bánh xe 6 x 4 Chiều dài cơ sở 3.400 + 1.370 mm Ký hiệu / Nhãn hiệu GH8E 350 EU V / UD Trucks Tiêu chuẩn khí thải Euro 5 Loại động cơ Diesel 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp Dung tích xi lanh 7.698 cm³ Công suất lớn nhất 258 kW (350 HP) / 2.200 vòng/phút Hộp số F9R11T, cơ khí 9 số tiến – 1 số lùi Cầu sau Tỷ số truyền 5,14 Cỡ lốp 295/80R22.5 Mâm kéo JOST JSK 37C Thùng nhiên liệu 405 lít + 210 lít Cabin Kiểu lật, điều hòa nhiệt độ Model PALFINGER SPK32080C — cẩu gập thủy lực (knuckle boom) Mô-men nâng tối đa 30,4 tấn·mét Sức nâng lớn nhất / tầm với 12.000 kg tại 2,0 m Tầm với lớn nhất / sức nâng 12,2 m – 2.260 kg Số đốt cần thủy lực 04 đốt (cần lục giác thép cường độ cao) Góc quay 400° Áp suất làm việc tối đa 300 bar Bơm thủy lực Bơm piston LEDUC (Pháp) Điều khiển Điều khiển từ xa (remote) Chân chống 02 chân chống trước xoay 180°; chân chống sau mở rộng 4,3 m Thùng dầu thủy lực 200 lít, kèm lọc dầu áp suất cao Tiêu chuẩn thiết kế EN12999 (châu Âu) Màu sơn Đỏ PALFINGER Trang bị an toàn Hệ thống chống quá tải thủy lực OSK; hệ thống vươn – thu cần tốc độ cao; hệ thống hiển thị cân bằng cẩu; van giữ tải chân chống HBS (Ý); đồng hồ dịch vụ kỹ thuật số và hiển thị cân bằng cẩu; van giữ tải xy lanh chân chống và xy lanh mở rộng chân chống; van chống tuột trên xy lanh nâng, xy lanh gập và đốt cần; nút dừng khẩn cấp; biểu đồ tải tại vị trí vận hành; tem nhãn cảnh báo an toàn Phụ kiện kèm theo Bộ phụ kiện lắp đặt chính hãng; tài liệu hướng dẫn vận hành, bảo dưỡng, danh mục phụ tùng Tùy chọn (báo giá riêng) Tời cáp; tăng tầm với lên 5 đốt; đèn làm việc; phụ kiện đầu cần Khối lượng sau lắp cẩu, kéo theo Đang cập nhật theo Giấy chứng nhận kiểu loại Gia cường chassis Thép cường độ cao, khung phụ gối cẩu theo tiêu chuẩn PALFINGER Hộp trích công suất (PTO) Mới 100% 


1/9PALFINGER SPK32080C · 12 tấn
UD Trucks Quester GWE 350 6x4 Tractor Head with Palfinger SPK32080C Knuckle Boom Crane (12 t)
3,690,000,000 VNĐ
Cẩu 12 tấn trên đầu kéo
Nâng 12.000 kg tại 2 m, 2.260 kg tại 12,2 m; mô-men 30,4 tấn·mét.
Thương hiệu Nhật Bản
UD Trucks QUESTER — động cơ GH8E 350 HP, cầu sau tỷ số 5,14 kéo khỏe, bền bỉ, giữ giá.
Vận hành an toàn
Điều khiển từ xa (remote), chân chống xoay 180°, chân chống sau 4,3 m, chống quá tải OSK.
Hậu mãi toàn quốc
Bảo hành cẩu 12 tháng hoặc 1.000 giờ; phụ tùng chính hãng và kỹ thuật viên tại hệ thống 3S Đồng Nai – Hà Nội – Đà Nẵng.
Estimated on-road costs
- Lệ phí trước bạ (2% giá trị xe)
- 73,800,000 VNĐ
- Phí sử dụng đường bộ 12 tháng (NĐ 90/2023; khối lượng bản thân + kéo theo 47.870 kg)
- 17,160,000 VNĐ
- Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 01 năm
- 7,080,000 VNĐ
- Lệ phí cấp biển số
- 500,000 VNĐ
- Phí kiểm định xe mẫu
- 610,000 VNĐ
- Kiểm định kỹ thuật an toàn cần cẩu (thiết bị nâng), phát hành tem kiểm định và chứng thư
- 5,000,000 VNĐ
- Giám sát hành trình (01 camera) + định vị 4G + phù hiệu vận tải 5 năm
- 8,000,000 VNĐ
- Gắn biển số, dán chữ, logo cửa, tem…
- 850,000 VNĐ
- Dịch vụ đăng ký (tạm tính tại TP.HCM)
- 5,000,000 VNĐ
- Estimated total to get the vehicle on the road
- 3,808,000,000 VNĐ
Technical specifications
I. THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE CƠ SỞ
1. Thông tin chung
2. Động cơ
3. Truyền động – Khung gầm
4. Trang bị theo xe
II. THÔNG SỐ KỸ THUẬT CẦN CẨU GẬP PALFINGER
III. KHỐI LƯỢNG (DỰ KIẾN)
IV. GIA CƯỜNG SÁT-XI VÀ LẮP ĐẶT
Other models in this group

PALFINGER SPK18500C · 8 tấn
FAW J6P 6x4 375HP Tractor Head with Palfinger SPK18500C Knuckle Boom Crane (8 t)
FAW J6P 6x4 375HP
2,390,000,000 VNĐ
View details

PALFINGER SPK23500C · 10 tấn
FAW J6P 6x4 375HP Tractor Head with Palfinger SPK23500C Knuckle Boom Crane (10 t)
FAW J6P 6x4 375HP
2,610,000,000 VNĐ
View details

PALFINGER SPK23500C · 10 tấn
HOWO TS7-E 460HP 6x4 Tractor Head with Palfinger SPK23500C Knuckle Boom Crane (10 t)
HOWO TS7-E 460HP 6x4
2,910,000,000 VNĐ
View details

