Quay lại danh mục
1/4Nhãn hiệu / Số loại HOWO TS7-E 460HP — ZZ4257W344KE1 Năm sản xuất 2026 — xe mới 100% Loại phương tiện Ô tô đầu kéo Công thức bánh xe 6 x 4, cầu láp Kích thước bao (D x R x C) 7.350 x 2.500 x 3.860 mm Chiều dài cơ sở 3.400 + 1.400 mm Ký hiệu / Nhãn hiệu MC11H.46-50A / MAN (công nghệ Đức) Tiêu chuẩn khí thải Euro 5 Dung tích xi lanh 11.050 cm³ Công suất lớn nhất 460 HP / 1.900 vòng/phút Hộp số HW25712XSTL, 12 số tiến – 2 số lùi Cầu sau Cầu láp, tỷ số truyền 4,11 Cỡ lốp 12.00R22.5 không săm, bố thép Mâm kéo JOST Ø50, có khóa hãm Thùng nhiên liệu 550 lít Cabin Kiểu lật, điều hòa nhiệt độ Model PALFINGER SPK23500C — cẩu gập thủy lực (knuckle boom) Mô-men nâng tối đa 23,0 tấn·mét Sức nâng lớn nhất / tầm với 10.000 kg tại 2,0 m Tầm với lớn nhất / sức nâng 12,3 m – 1.570 kg Số đốt cần thủy lực 04 đốt (cần lục giác thép cường độ cao) Góc quay 400° Áp suất làm việc tối đa 300 bar Bơm thủy lực Bơm piston LEDUC (Pháp) Điều khiển Điều khiển từ xa (remote) Chân chống 02 chân chống trước xoay 180°; chân chống sau mở rộng 3,5 m Thùng dầu thủy lực 90 lít, kèm két làm mát dầu và lọc dầu áp suất cao Tiêu chuẩn thiết kế EN12999 (châu Âu) Màu sơn Đỏ PALFINGER Trang bị an toàn Hệ thống chống quá tải OSK; đồng hồ dịch vụ kỹ thuật số và hiển thị cân bằng cẩu; van giữ tải xy lanh chân chống và xy lanh mở rộng chân chống; van chống tuột trên xy lanh nâng, xy lanh gập và đốt cần; nút dừng khẩn cấp; biểu đồ tải tại vị trí vận hành; tem nhãn cảnh báo an toàn Phụ kiện kèm theo Bộ phụ kiện lắp đặt chính hãng; tài liệu hướng dẫn vận hành, bảo dưỡng, danh mục phụ tùng Tùy chọn (báo giá riêng) Tăng tầm với lên 6 đốt (16,7 m ngang / 20 m cao); đèn làm việc; phụ kiện đầu cần Khối lượng bản thân xe cơ sở (chưa lắp cẩu) 10.100 kg Khối lượng toàn bộ 24.000 kg Khối lượng kéo theo (xe cơ sở) 37.770 kg Khối lượng sau lắp cẩu Đang cập nhật theo Giấy chứng nhận kiểu loại Gia cường chassis Thép cường độ cao, khung phụ gối cẩu theo tiêu chuẩn PALFINGER Hộp trích công suất (PTO) Mới 100% 


1/4PALFINGER SPK23500C · 10 tấn
Đầu kéo HOWO TS7-E 460HP 6x4 gắn cẩu gập Palfinger SPK23500C (10 tấn)
2.910.000.000 VNĐ
Máy MAN 460 HP
Động cơ MAN MC11H.46 công nghệ Đức, mạnh nhất phân khúc; hộp số 12 tiến 2 lùi, cầu láp tỷ số 4,11.
Bốc – kéo trên một xe
Cẩu nâng 10.000 kg tại 2 m, 1.570 kg tại 12,3 m; phù hợp hàng nặng, tuyến dài.
Vận hành an toàn
Điều khiển từ xa (remote), chân chống xoay 180°, chân chống sau, chống quá tải OSK.
Hậu mãi toàn quốc
Bảo hành cẩu 12 tháng hoặc 1.000 giờ; phụ tùng chính hãng và kỹ thuật viên tại hệ thống 3S Đồng Nai – Hà Nội – Đà Nẵng.
Chi phí lăn bánh tạm tính
- Lệ phí trước bạ (2% giá trị xe)
- 58.200.000 VNĐ
- Phí sử dụng đường bộ 12 tháng (NĐ 90/2023; khối lượng bản thân + kéo theo 47.870 kg)
- 17.160.000 VNĐ
- Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 01 năm
- 7.080.000 VNĐ
- Lệ phí cấp biển số
- 500.000 VNĐ
- Phí kiểm định xe mẫu
- 610.000 VNĐ
- Kiểm định kỹ thuật an toàn cần cẩu (thiết bị nâng), phát hành tem kiểm định và chứng thư
- 5.000.000 VNĐ
- Giám sát hành trình (01 camera) + định vị 4G + phù hiệu vận tải 5 năm
- 8.000.000 VNĐ
- Gắn biển số, dán chữ, logo cửa, tem…
- 850.000 VNĐ
- Dịch vụ đăng ký (tạm tính tại TP.HCM)
- 5.000.000 VNĐ
- Tổng chi phí dự kiến để xe lăn bánh
- 3.012.400.000 VNĐ
Thông số kỹ thuật
I. THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE CƠ SỞ
1. Thông tin chung
2. Động cơ
3. Truyền động – Khung gầm
4. Trang bị theo xe
II. THÔNG SỐ KỸ THUẬT CẦN CẨU GẬP PALFINGER
III. KHỐI LƯỢNG (DỰ KIẾN)
IV. GIA CƯỜNG SÁT-XI VÀ LẮP ĐẶT
Model khác cùng nhóm

PALFINGER SPK18500C · 8 tấn
Đầu kéo FAW J6P 6x4 375HP gắn cẩu gập Palfinger SPK18500C (8 tấn)
FAW J6P 6x4 375HP
2.390.000.000 VNĐ
Xem chi tiết

PALFINGER SPK23500C · 10 tấn
Đầu kéo FAW J6P 6x4 375HP gắn cẩu gập Palfinger SPK23500C (10 tấn)
FAW J6P 6x4 375HP
2.610.000.000 VNĐ
Xem chi tiết

PALFINGER SPK23500C · 10 tấn
Đầu kéo HOWO TH7 Luxury 460HP 6x4 gắn cẩu gập Palfinger SPK23500C (10 tấn)
HOWO TH7 LUXURY 460HP 6x4
2.930.000.000 VNĐ
Xem chi tiết

