Back to catalog
1/8Nhãn hiệu / Số loại UD TRUCKS QUESTER CWE 350 6x4 Năm sản xuất 2026 — xe mới 100% Mã kiểu loại (theo TA) CWE64R 08MS/BDR-LC-SPK18500C Số người cho phép chở 02 (kể cả người lái) Công thức bánh xe 6 x 4 Kích thước bao (D x R x C) 11.530 x 2.500 x 3.650 mm Chiều dài cơ sở / Vết bánh 5.600 + 1.370 mm / 2.026 – 1.835 – 1.835 mm Ký hiệu / Nhãn hiệu GH8E 350 EUV / UD Trucks Tiêu chuẩn khí thải Euro 5 Loại động cơ Diesel 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp Dung tích xi lanh 7.698 cm³ Công suất lớn nhất 258 kW (350 HP) / 2.200 vòng/phút Cỡ lốp 11.00R20 (trục 1: 02; trục 2: 04; trục 3: 04) Phân bố khối lượng toàn bộ cho phép (trục 1 / 2 / 3) 6.700 / 8.650 / 8.650 kg Hệ thống lái Trục vít – ê cu bi; cơ khí, trợ lực thủy lực Phanh chính Tang trống ở tất cả các bánh, dẫn động khí nén Phanh đỗ Tang trống; khí nén + lò xo tích năng tại bầu phanh Cabin Kiểu lật, điều hòa nhiệt độ Model PALFINGER SPK18500C — cẩu gập thủy lực (knuckle boom) Mô-men nâng tối đa 18,3 tấn·mét Sức nâng lớn nhất / tầm với 8.000 kg tại 2,0 m (móc tải nặng) Tầm với lớn nhất / sức nâng 12,4 m – 1.220 kg Số đốt cần thủy lực 04 đốt (cần lục giác thép cường độ cao) Góc quay 400° Áp suất làm việc tối đa 300 bar Bơm thủy lực Bơm piston LEDUC (Pháp) Điều khiển Ghế điều khiển trên cao (top seat); van 6 chức năng (2 chức năng chờ cho phụ kiện) Chân chống 02 chân chống trước, độ mở rộng tiêu chuẩn 5.640 mm Thùng dầu thủy lực 200 lít, kèm lọc dầu áp suất cao Tiêu chuẩn thiết kế EN12999 (châu Âu) Màu sơn Đỏ PALFINGER Trang bị an toàn Hệ thống chống quá tải OSK; đồng hồ dịch vụ kỹ thuật số và hiển thị cân bằng cẩu; van giữ tải xy lanh chân chống và xy lanh mở rộng chân chống; van chống tuột trên xy lanh nâng, xy lanh gập và đốt cần; nút dừng khẩn cấp; biểu đồ tải tại vị trí vận hành; tem nhãn cảnh báo an toàn Phụ kiện kèm theo Bộ phụ kiện lắp đặt chính hãng; tài liệu hướng dẫn vận hành, bảo dưỡng, danh mục phụ tùng Tùy chọn (báo giá riêng) Điều khiển từ xa (remote); chân chống xoay 180°; chân chống sau; đèn làm việc; phụ kiện đầu cần Kích thước lòng thùng (D x R x C) 7.535 x 2.330 x 595 mm Khối lượng bản thân (sau lắp cẩu) 14.270 kg Khối lượng hàng chuyên chở cho phép 9.600 kg Khối lượng toàn bộ cho phép 24.000 kg Thùng hàng Thùng tải lửng theo hồ sơ thiết kế được duyệt Gia cường chassis Thép cường độ cao, khung phụ gối cẩu theo tiêu chuẩn PALFINGER Hộp trích công suất (PTO) Mới 100% 


1/8PALFINGER SPK18500C · 8 tấn
UD Trucks Quester CWE 350 6x4 Truck with Palfinger SPK18500C Knuckle Boom Crane (8 t)
2,718,000,000 VNĐ
Pháp lý an toàn
Kiểu loại đã được Cục Đăng kiểm chứng nhận: Giấy chứng nhận số 12136/NVICC09-01/26-00 (cấp ngày 28/08/2026), đạt QCVN 09:2024/BGTVT.
Thương hiệu Nhật Bản
UD Trucks QUESTER — động cơ GH8E 350 HP, bền bỉ, tiết kiệm, giữ giá.
Chở nhiều – nâng khỏe
Tải chở cho phép 9.600 kg sau lắp cẩu; cẩu nâng 8.000 kg sát cần, vươn xa 12,4 m (1.220 kg).
Hậu mãi toàn quốc
Bảo hành cẩu 12 tháng hoặc 1.000 giờ; phụ tùng chính hãng và kỹ thuật viên tại hệ thống 3S Đồng Nai – Hà Nội – Đà Nẵng.
Estimated on-road costs
- Lệ phí trước bạ (2% giá trị xe)
- 54,360,000 VNĐ
- Phí sử dụng đường bộ 12 tháng (NĐ 90/2023; khối lượng toàn bộ 24.000 kg)
- 8,640,000 VNĐ
- Lệ phí cấp biển số
- 500,000 VNĐ
- Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 01 năm
- 5,000,000 VNĐ
- Kiểm định kỹ thuật an toàn cần cẩu (thiết bị nâng), phát hành tem kiểm định và chứng thư
- 5,000,000 VNĐ
- Thiết bị định vị + phù hiệu vận tải 01 năm
- 5,000,000 VNĐ
- Dịch vụ đăng ký, biển số (tạm tính tại TP.HCM)
- 5,000,000 VNĐ
- Estimated total to get the vehicle on the road
- 2,801,500,000 VNĐ
Technical specifications
I. THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE CƠ SỞ
1. Thông tin chung
2. Động cơ
3. Khung gầm
II. THÔNG SỐ KỸ THUẬT CẦN CẨU GẬP PALFINGER
III. THÙNG TẢI LỬNG VÀ TẢI TRỌNG SAU LẮP CẨU
IV. GIA CƯỜNG SÁT-XI VÀ LẮP ĐẶT
Other models in this group

PALFINGER SPK8500B · 3,3 tấn
Hyundai Mighty W750L 4x2 Truck with Palfinger SPK8500B Knuckle Boom Crane (3.3 t)
HYUNDAI MIGHTY W750L
1,350,000,000 VNĐ
View details

PALFINGER SPK8500B · 3,3 tấn
JAC N350 Plus E5A Truck with Palfinger SPK8500B Knuckle Boom Crane (3.3 t)
JAC N350 PLUS E5A
1,190,000,000 VNĐ
View details

PALFINGER SPK8500B · 3,3 tấn
JAC N750 Plus E5A Truck with Palfinger SPK8500B Knuckle Boom Crane (3.3 t)
JAC N750 PLUS E5A
1,250,000,000 VNĐ
View details

