Back to catalog
1/8Nhãn hiệu / Số loại JAC N900 PLUS E5 Năm sản xuất 2026 — xe mới 100% Số người cho phép chở 03 (kể cả người lái) Công thức bánh xe 4 x 2 Kích thước bao (D x R x C) 9.565 x 2.360 x 3.360 mm (dự kiến) Chiều dài cơ sở / Vết bánh trước – sau 5.700 mm / 1.920 – 1.805 mm Ký hiệu / Nhãn hiệu B4.5EV210 / Cummins Tiêu chuẩn khí thải Euro 5 Loại động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng chất lỏng Dung tích xi lanh 4.460 cm³ Công suất lớn nhất 154 kW (210 HP) / 2.300 vòng/phút Mô-men xoắn lớn nhất 740 N·m / 1.200 – 1.800 vòng/phút Ly hợp Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén Hộp số Cơ khí, 6 số tiến – 1 số lùi; tỷ số truyền cầu 4,875 Khả năng chịu tải trục trước / sau 5.500 / 10.000 kg Cỡ lốp 8.25R20 Hệ thống treo Phụ thuộc, nhíp lá (trục 1: 09 lá; trục 2: 09 + 07 lá), giảm chấn thủy lực Hệ thống lái Trục vít – ê cu bi; cơ khí, trợ lực thủy lực Phanh chính Tang trống, dẫn động khí nén 2 dòng, có ABS; phanh khí xả Phanh đỗ Tang trống, tác động bánh xe trục 2; khí nén + lò xo tích năng Thùng nhiên liệu 210 lít Ắc quy 02 x 12V – 80Ah (hệ điện 24V) Cabin Kiểu lật, điều hòa nhiệt độ, radio/FM, dây đai an toàn 3 điểm Dụng cụ theo xe Kích thủy lực, bộ đồ nghề tiêu chuẩn Model PALFINGER SPK8500B — cẩu gập thủy lực (knuckle boom) Mô-men nâng tối đa 7,6 tấn·mét Sức nâng lớn nhất / tầm với 3.300 kg tại 2,0 m Tầm với lớn nhất / sức nâng 9,6 m – 720 kg Số đốt cần thủy lực 03 đốt (cần lục giác thép cường độ cao) Góc quay 400° Áp suất làm việc tối đa 315 bar Bơm thủy lực Bơm piston LEDUC (Pháp), lưu lượng khuyến nghị 32 lít/phút Điều khiển Điều khiển mặt đất hai bên bệ cẩu; van NORDHYDRAULIC (Thụy Điển); mô-men quay 0,9 tấn·mét Chân chống 02 chân chống điều khiển thủy lực, độ mở rộng tiêu chuẩn 4.870 mm Thùng dầu thủy lực 70 lít tích hợp trên cẩu, kèm lọc dầu áp suất cao Tiêu chuẩn thiết kế EN12999 (châu Âu) Màu sơn Đỏ PALFINGER Trang bị an toàn Hệ thống chống quá tải thủy lực OSK; hệ thống vươn – thu cần tốc độ cao; hệ thống hiển thị cân bằng cẩu; van giữ tải chân chống HBS (Ý); đồng hồ dịch vụ kỹ thuật số và hiển thị cân bằng cẩu; van giữ tải xy lanh chân chống và xy lanh mở rộng chân chống; van chống tuột trên xy lanh nâng, xy lanh gập và đốt cần; nút dừng khẩn cấp; biểu đồ tải tại vị trí vận hành; tem nhãn cảnh báo an toàn Phụ kiện kèm theo Bộ phụ kiện lắp đặt chính hãng; tài liệu hướng dẫn vận hành, bảo dưỡng, danh mục phụ tùng Tùy chọn (báo giá riêng) Ghế điều khiển trên cao (top seat) hoặc điều khiển từ xa; chân chống sau; đèn làm việc; phụ kiện đầu cần: gắp gạch, càng nâng pallet, gầu ngoạm… Kích thước lòng thùng (D x R x C) 6.230 x 2.200 x 590 mm Khối lượng bản thân (sau lắp cẩu) 6.855 kg (dự kiến) Khối lượng hàng chuyên chở 8.100 kg (dự kiến) Khối lượng toàn bộ 15.150 kg Đà dọc sàn Thép U140 dày 5 mm, gia cường tại vị trí lắp cẩu Đà ngang Thép U100 Sàn thùng Thép tấm dày 3 mm Bửng thùng 07 bửng nhôm đúc cao cấp Trụ thùng Thép U120, tháo ráp tiện lợi Biên sàn hông – đuôi Inox SUS430 chấn định hình dày 2,5 mm Vè chắn bùn Inox SUS430 chấn định hình dày 1,0 mm Rào chắn hông / rào chắn sau Thép hộp 60x30x1,4 mm – 02 tầng / thép chấn định hình dày 2,0 mm Vách trước Khung thép hộp 80x40x1,5 mm, ốp thép tấm dày 2 mm Bản lề, tay khóa Inox SUS430 Gia cường chassis Thép cường độ cao, khung phụ gối cẩu theo tiêu chuẩn PALFINGER Hộp trích công suất (PTO) JAC, mới 100% 


1/8PALFINGER SPK8500B · 3,3 tấn
JAC N900 Plus E5 Truck with Palfinger SPK8500B Knuckle Boom Crane (3.3 t)
1,400,000,000 VNĐ
Chở nhiều nhất phân khúc
Tải chở dự kiến khoảng 8.100 kg sau khi lắp cẩu; lòng thùng 6.230 x 2.200 mm.
Động cơ Cummins 210 HP
Cummins B4.5EV210, mô-men xoắn 740 N·m; phanh ABS, phanh khí xả.
Linh kiện châu Âu
Bơm piston LEDUC (Pháp), van điều khiển NORDHYDRAULIC (Thụy Điển), thiết kế theo tiêu chuẩn châu Âu EN12999.
Hậu mãi toàn quốc
Bảo hành cẩu 12 tháng hoặc 1.000 giờ; phụ tùng chính hãng và kỹ thuật viên tại hệ thống 3S Đồng Nai – Hà Nội – Đà Nẵng.
Estimated on-road costs
- Lệ phí trước bạ (2% giá trị xe)
- 28,000,000 VNĐ
- Phí sử dụng đường bộ 12 tháng (NĐ 90/2023; khối lượng toàn bộ 15.150 kg)
- 7,080,000 VNĐ
- Lệ phí cấp biển số
- 500,000 VNĐ
- Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 01 năm
- 5,000,000 VNĐ
- Kiểm định kỹ thuật an toàn cần cẩu (thiết bị nâng), phát hành tem kiểm định và chứng thư
- 5,000,000 VNĐ
- Thiết bị định vị + phù hiệu vận tải 01 năm
- 5,000,000 VNĐ
- Dịch vụ đăng ký, biển số (tạm tính tại TP.HCM)
- 5,000,000 VNĐ
- Estimated total to get the vehicle on the road
- 1,455,580,000 VNĐ
Technical specifications
I. THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE CƠ SỞ
1. Thông tin chung
2. Động cơ
3. Truyền động – Khung gầm
4. Trang bị theo xe
II. THÔNG SỐ KỸ THUẬT CẦN CẨU GẬP PALFINGER
III. THÙNG TẢI LỬNG VÀ TẢI TRỌNG SAU LẮP CẨU (DỰ KIẾN)
IV. GIA CƯỜNG SÁT-XI VÀ LẮP ĐẶT
Other models in this group

PALFINGER SPK8500B · 3,3 tấn
Hyundai Mighty W750L 4x2 Truck with Palfinger SPK8500B Knuckle Boom Crane (3.3 t)
HYUNDAI MIGHTY W750L
1,350,000,000 VNĐ
View details

PALFINGER SPK8500B · 3,3 tấn
JAC N350 Plus E5A Truck with Palfinger SPK8500B Knuckle Boom Crane (3.3 t)
JAC N350 PLUS E5A
1,190,000,000 VNĐ
View details

PALFINGER SPK8500B · 3,3 tấn
JAC N750 Plus E5A Truck with Palfinger SPK8500B Knuckle Boom Crane (3.3 t)
JAC N750 PLUS E5A
1,250,000,000 VNĐ
View details

