Skip to content
VIPECPALFINGER
Back to catalog
Dongfeng KL270 6x4 Truck with Palfinger SPK32080C Knuckle Boom Crane (12 t)1/8
PALFINGER SPK32080C · 12 tấn

Dongfeng KL270 6x4 Truck with Palfinger SPK32080C Knuckle Boom Crane (12 t)

2,870,000,000 VNĐ
Zalo consultation

Pháp lý an toàn

Kiểu loại đã được Cục Đăng kiểm chứng nhận: Giấy chứng nhận số 11597/NVICC09-01/26-00 (cấp ngày 19/06/2026), đạt QCVN 09:2024/BGTVT.

Nâng nặng – vươn xa

Cẩu nâng 12.000 kg tại 2 m, 2.260 kg tại tầm với 12,2 m; ghế điều khiển trên cao quan sát tốt, thao tác chính xác.

Chở nhiều – thùng dài

Tải chở cho phép 8.700 kg sau khi lắp cẩu; lòng thùng 8.000 x 2.350 mm; động cơ 270 HP, hộp số 9 cấp.

Hậu mãi toàn quốc

Bảo hành cẩu 12 tháng hoặc 1.000 giờ; phụ tùng chính hãng và kỹ thuật viên tại hệ thống 3S Đồng Nai – Hà Nội – Đà Nẵng.

Estimated on-road costs

Lệ phí trước bạ (2% giá trị xe)
57,400,000 VNĐ
Phí sử dụng đường bộ 12 tháng (NĐ 90/2023; khối lượng toàn bộ 24.000 kg)
8,640,000 VNĐ
Lệ phí cấp biển số
500,000 VNĐ
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 01 năm
5,000,000 VNĐ
Kiểm định kỹ thuật an toàn cần cẩu (thiết bị nâng), phát hành tem kiểm định và chứng thư
5,000,000 VNĐ
Thiết bị định vị + phù hiệu vận tải 01 năm
5,000,000 VNĐ
Dịch vụ đăng ký, biển số (tạm tính tại TP.HCM)
5,000,000 VNĐ
Estimated total to get the vehicle on the road
2,956,540,000 VNĐ

Technical specifications

I. THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE CƠ SỞ

1. Thông tin chung

Nhãn hiệu / Số loại
DONGFENG KL270 — DFL1250A13
Năm sản xuất
2026 — xe mới 100%
Mã kiểu loại (theo TA)
DFL1250A13/TKI-TC32080
Số người cho phép chở
02 (kể cả người lái)
Công thức bánh xe
6 x 4
Kích thước bao (D x R x C)
11.890 x 2.500 x 3.480 mm
Chiều dài cơ sở / Vết bánh
5.850 + 1.350 mm / 2.040 – 1.860 – 1.860 mm

2. Động cơ

Ký hiệu / Nhãn hiệu
ISD270 50 / Dongfeng Cummins
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 5
Loại động cơ
Diesel 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng chất lỏng
Dung tích xi lanh
6.690 cm³
Công suất lớn nhất
198 kW (270 HP) / 2.500 vòng/phút
Mô-men xoắn lớn nhất
970 N·m / 1.200 – 1.700 vòng/phút

3. Truyền động – Khung gầm

Ly hợp
Ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén
Hộp số
9JS119TA, cơ khí, 9 số tiến – 1 số lùi
Cỡ lốp
11.00R20 (trục 1: 02; trục 2: 04; trục 3: 04)
Phân bố khối lượng toàn bộ cho phép (trục 1 / 2 / 3)
7.000 / 8.500 / 8.500 kg
Hệ thống treo
Phụ thuộc, nhíp lá; trục 1 có giảm chấn thủy lực
Hệ thống lái
Trục vít – ê cu bi; cơ khí, trợ lực thủy lực
Phanh chính
Tang trống ở tất cả các bánh, dẫn động khí nén
Phanh đỗ
Tang trống, tác động bánh xe trục 2 và 3; khí nén + lò xo tích năng tại bầu phanh

4. Trang bị theo xe

Thùng nhiên liệu
400 lít
Ắc quy
02 x 12V – 165Ah (hệ điện 24V)
Cabin
Kiểu lật, điều hòa nhiệt độ

II. THÔNG SỐ KỸ THUẬT CẦN CẨU GẬP PALFINGER

Model
PALFINGER SPK32080C — cẩu gập thủy lực (knuckle boom)
Mô-men nâng tối đa
30,4 tấn·mét
Sức nâng lớn nhất / tầm với
12.000 kg tại 2,0 m
Tầm với lớn nhất / sức nâng
12,2 m – 2.260 kg
Số đốt cần thủy lực
04 đốt (cần lục giác thép cường độ cao)
Góc quay
400°
Áp suất làm việc tối đa
300 bar
Bơm thủy lực
Bơm piston LEDUC (Pháp), lưu lượng 63 lít/phút
Điều khiển
Ghế điều khiển trên cao (top seat)
Chân chống
Chân chống trước mở rộng 6.000 mm; chân chống sau mở rộng 4.800 mm
Thùng dầu thủy lực
200 lít, kèm két làm mát dầu và lọc dầu áp suất cao
Tiêu chuẩn thiết kế
EN12999 (châu Âu)
Màu sơn
Đỏ PALFINGER
Trang bị an toàn
Hệ thống chống quá tải OSK; hệ thống vươn thu cần tốc độ cao; đồng hồ dịch vụ kỹ thuật số và hiển thị cân bằng cẩu; van giữ tải xy lanh chân chống và xy lanh mở rộng chân chống; van chống tuột trên xy lanh nâng, xy lanh gập và đốt cần; nút dừng khẩn cấp; biểu đồ tải tại vị trí vận hành; tem nhãn cảnh báo an toàn
Phụ kiện kèm theo
Bộ phụ kiện lắp đặt chính hãng; tài liệu hướng dẫn vận hành, bảo dưỡng, danh mục phụ tùng
Tùy chọn (báo giá riêng)
Điều khiển từ xa (remote); chân chống xoay 180°; tời cáp; tăng tầm với lên 5 đốt; đèn làm việc; phụ kiện đầu cần

III. THÙNG TẢI LỬNG VÀ TẢI TRỌNG SAU LẮP CẨU

Kích thước lòng thùng (D x R x C)
8.000 x 2.350 x 625 mm
Khối lượng bản thân (sau lắp cẩu)
15.170 kg
Khối lượng hàng chuyên chở cho phép
8.700 kg
Khối lượng toàn bộ cho phép
24.000 kg
Đà dọc sàn
Thép I150, gia cường ốp hai bên xuyên suốt đà
Đà ngang
Thép U100, 23 cây
Sàn thùng
Thép tấm dày 3 mm
Bửng thùng
07 bửng nhôm đúc cao cấp
Trụ thùng
Thép U140, tháo ráp tiện lợi
Biên sàn hông – đuôi
Thép chấn định hình dày 3,0 mm
Vè chắn bùn
Inox SUS430 chấn định hình dày 1,0 mm
Rào chắn hông / rào chắn sau
Thép hộp 80x40x1,4 mm – 02 tầng / thép chấn định hình dày 2,0 mm
Vách trước
Khung thép hộp 80x40x1,5 mm, ốp thép tấm dày 2 mm
Bản lề, tay khóa
Inox SUS430

IV. GIA CƯỜNG SÁT-XI VÀ LẮP ĐẶT

Gia cường chassis
Thép cường độ cao theo tiêu chuẩn PALFINGER; ốp gia cường phía ngoài bằng thép U dày 8 mm, dài 4.000 mm
Hộp trích công suất (PTO)
Mới 100%
HotlineRequest a Quote